Thứ Năm, 29 tháng 1, 2015

Day 2 exercise datatype

I.Lý thuyết:
1. Data types
- Data types là một tập hợp các giá trị mà một biến thuộc kiểu đó có thể nhận được; trên đó xác định một phép toán.
- Có 4 từ khóa để khai báo kiểu dữ liệu:
   + int : dùng đề khai báo kiểu số nguyên.
   + float , double : dùng để khái báo kiểu số thực.
   + char: dùng để khai báo kiểu ký tự.
   + void:
- Một số từ khóa như: short , long, unsinged được dùng để hạn chế bớt dữ liệu mà ta cho vào.
   + short: sẽ chia một nửa kiểu số nguyên.
   + long: sẽ gấp đôi lên.
   + unsinged: sẽ xác định chỉ có kiểu số nguyên dương không có âm.
- Dưới đây là một bảng, trong đó cho thấy phạm vi giá trị cho các loại dữ liệu khác nhau và số lượng bit, thực hiện. Điều này dựa trên các tiêu chuẩn ANSI.


Type
Approximate Size in Bits
Minimal Range
char
8
-128 to 127
unsigned
8
0 to 255
signed char
8
-128 to 127
int
16
-32,768 to 32,767
unsigned int
16
0 to 65,535
signed int
16
Same as int
short int
16
Same as int
unsigned short int
8
0 to 65, 535
signed short int
8
Same as short int
signed short int
8
Same as short int
long int
32
-2,147,483,647 to 2,147,483,647
signed long int
32
0 to 4,294,967,295
unsigned long int
32
0 to 4,294,967,295
float
32
Six digits of precision
double
64
Ten digits of precision
long double
128
Ten digits of precision

2. Variable
-Là nơi nào đó trong bộ nhớ dùng, có địa chỉ, được xác định kích thước.
-Là nơi để chứa dữ liệu.
-Dữ liệu là hằng số (số nguyên, số thực, chuỗi, ký tự)
-Biến được đặt tên sao cho ý nghĩa: a,b, name....
II.Bài Tập:
Bài 1:Write a program display your information, for instance:
Full-Name, Age, Address:


Bài 2:Write a program that accepts a number and square the number
To do this,
a. Accept the number.
b. Multiply the number with itself and display the square

Bài 3:Write a C program that accepts the salary and age from the user and displays the same on the screen as output.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét